kèo kẹo

Học thuật
Thân thiện
kèo kẹo

Trẻ vòi ăn kèo kẹo cả ngày.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dai dẳng, lèo nhèo, nài nỉ không dứt: Dùng để miêu tả hành vi hoặc thái độ cứ liên tục, kéo dài một cách khó chịu, thường để đòi hỏi, xin xỏ hoặc phàn nàn một điều đó.
    • Không chịu thôi, cứ lặp đi lặp lại một cách phiền toái: Nhấn mạnh sự bền bỉ không mong muốn trong việc nói hoặc làm một điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa bé cứ kèo kẹo đòi mua đồ chơi mới suốt buổi chiều. (Đứa bé cứ dai dẳng đòi mua đồ chơi mới suốt buổi chiều.)
    • Anh ta kèo kẹo xin tôi cho mượn tiền, tôi đã từ chối nhiều lần. (Anh ta lèo nhèo xin tôi cho mượn tiền, tôi đã từ chối nhiều lần.)
    • Tiếng máy khoan kèo kẹo cả ngày khiến mọi người đều bực mình. (Tiếng máy khoan dai dẳng cả ngày khiến mọi người đều bực mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để tả âm thanh: Có thể dùng để miêu tả một âm thanh khó chịu, lặp đi lặp lại không dứt, gây cảm giác phiền toái.
    • Cánh cửa kêu kèo kẹo mỗi khi gió. (Cánh cửa kêu cót két một cách dai dẳng mỗi khi gió.)
Biến thể từ gần giống
  • Lèo nhèo (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự nài nỉ, than vãn dai dẳng gây khó chịu.

    • Đừng lèo nhèo nữa, mẹ đã bảo không được. (Đừng nài nỉ dai dẳng nữa, mẹ đã bảo không được.)
  • Dai dẳng (tính từ): Nhấn mạnh tính chất kéo dài liên tục, có thể dùng cho bệnh tật, âm thanh hoặc hành vi.

    • Cơn ho dai dẳng khiến ấy mất ngủ. (Cơn ho kéo dài khiến ấy mất ngủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nài nỉ: Cố gắng thuyết phục, xin xỏ một cách kiên trì.
  • Càu nhàu: Phàn nàn, bực dọc trong lời nói một cách lặp đi lặp lại.
Từ trái nghĩa
  • Dứt khoát: Rõ ràng, quyết đoán, không để kéo dài hoặc lưỡng lự.
  • Im lặng: Không nói , không than vãn hay đòi hỏi.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "kèo kẹo" thường mang sắc thái tiêu cực, diễn tả sự phiền toái, khó chịu đối với người nghe hoặc người chứng kiến.
  • Thường dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng. Trong văn viết, có thể thay thế bằng các từ như "dai dẳng", "lèo nhèo" tùy ngữ cảnh.
kèo kẹo

Trẻ vòi ăn kèo kẹo cả ngày.

  1. ph. Dai dẳng, mãi không thôi: Trẻ vòi ăn kèo kẹo cả ngày.